Niso

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Niso ''
Niso hizenensis 002.jpg
Niso hizenensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Eulimoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropda
Group Ptenoglossa
Họ (familia) Eulimidae
Chi (genus) Niso
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Neovolusia Emerson, 1965
  • Volusia A. Adams, 1851 (Invalid: junior homonym of Volusia Robineau-Desvoidy, 1830 [Diptera]; Neovolusia is a replacement name)

Niso là một chi ốc biển trong họ Eulimidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài gồm:

The Indo-Pacific Molluscan Database (OBIS) also adds the following species:[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Bouchet, P.; Gofas, S. (2010). Niso Risso, 1826. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=137981 on 2011-01-07
  2. ^ OBIS: Niso; accessed: 7 January 2011

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Warén A. (1984) A generic revision of the family Eulimidae (Gastropoda, Prosobranchia). Journal of Molluscan Studies suppl. 13: 1-96. page(s): 59
  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine species: a check-list of the marine species in Europe and a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213