Niveria spongicola

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Niveria spongicola
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Velutinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Triviidae
Phân họ (subfamilia) Triviinae
Chi (genus) Niveria
Loài (species) N. spongicola
Danh pháp hai phần
Niveria spongicola
(Monterosato, 1923)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Trivia pulex africana Schilder, 1931
  • Trivia spongicola (Monterosato, 1923)

Niveria spongicola là một loài ốc biển cỡ nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Triviidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Monterosato T. A. (di) (1923). Molluschi delle coste Cirenaiche raccolti dall'Ing. Crema. Memorie del Regio Comitato Talassografico Italiano, Venezia 106, pp. 14:. World Register of Marine Species, accessed 9 July 2010.
  2. ^ a ă Niveria spongicola (Monterosato, 1923). Bouchet, P. (2010). Niveria spongicola (Monterosato, 1923). Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=555844 on 13 tháng 3 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]