Niviventer hinpoon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Niviventer hinpoon
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Muridae
Chi (genus) Niviventer
Loài (species) N. hinpoon
Danh pháp hai phần
Niviventer hinpoon
(J. T. Marshall, Jr., 1976)[1]

Niviventer hinpoon là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được J. T. Marshall, Jr. mô tả năm 1976.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Niviventer hinpoon. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]