Nomada succincta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nomada succincta
Wespenbiene Nomada succincta 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Apidae
Phân họ (subfamilia) Nomadinae
Tông (tribus) Nomadini
Chi (genus) Nomada
Loài (species) N. succincta
Danh pháp hai phần
Nomada succincta
Panzer, 1798

Nomada succincta là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Panzer mô tả khoa học năm 1798.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Nomada succincta tại Wikimedia Commons