Nomascus siki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nomascus siki
Southern white-cheeked gibbon.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Hylobatidae
Chi (genus) Nomascus
Loài (species) N. siki
Danh pháp hai phần
Nomascus siki
(Delacour, 1951)[2]
Southern White-cheeked Gibbon area.png

Nomascus siki là một loài động vật có vú trong họ Hylobatidae, bộ Primates. Loài này được Delacour mô tả năm 1951.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Manh Ha, N., Rawson, B., Geissmann, T. & Timmins, R.J. (2008). Nomascus siki. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 20 March 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Nomascus siki. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Nomascus siki tại Wikimedia Commons