Norape ovina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Norape ovina
Norape ovina larvae.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Megalopygidae
Chi (genus) Norape
Loài (species) N. ovina
Danh pháp hai phần
Norape ovina
(Sepp, [1848])
Danh pháp đồng nghĩa
  • Phalaena ovina Sepp, [1848]
  • Ulosota cretata Grote, 1864
  • Carama ovina

The White Flannel Moth (Norape ovina) là một loài bướm đêm thuộc họ Megalopygidae. In Hoa Kỳ, it is found from Washington phía nam đến Florida, phía tây đến Montana and Texas. Its range extends further phía nam through Mexico, Guatemala and Panama to Venezuela, Surinam and Bolivia.

Trứng
Pupa
Hư hại
Coccoon

This wingspan is 27–33 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 5 and từ tháng 7 đến tháng 10. There are two per year in the north, likely more in south.

Ấu trùng ăn Hackberry and Redbud.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]