Norrbotten (hạt)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Norrbottens län
Svcmap norrbotten.png
Bản đồ với vị trí hạt Norrbotten ở Thụy Điển
Norrbotten län vapen.svg
Hạt SE-BD, SE082
Thủ phủ Luleå
Tỉnh NorrbottenLapland
Thành lập 1810
Diện tích
 -
 -
98.911 km², 24,1% của Thụy Điển;
xếp hạng 1st
Dân số
Reference: xếp hạng
258.094 người, 2,6 người/km²
GRP Xem xếp hạng


Hạt Norrbotten (Norrbottens län) là một hạt hay län ở cực bắc Thụy Điển. Hạt này giáp các hạt: Västerbotten (hạt)vịnh Bothnia. Hạt này cũng giáp NordlandTromsNa Uy, và tỉnh LaplandPhần Lan.

Tên Norrbotten cũng được dùng cho một tỉnh Thụy Điển có cùng tên. Tỉnh này chỉ nằm một phần đông của hạt Norrbotten.


Các tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Norrbotten và 2/3 diện tích Lapland Thụy Điển.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt Norrbotten chiếm 1/4 diện tích Thụy Điển và có dân cư thưa thót. Các con sông chính ở hạt Norrbotten gồm: sông Torne, sông Lule, sông Kalixsông Pite. Các con sông chung với hạt Västerbotten gồm sông Skelleftesông Ume. Các con sông khách chảy thẳng ra biển và dài ít nhất 100 km là sông Sangis, sông Råne, sông Åbysông Byske.

Các đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

Norrbotten County.png

Từ bắc đến năm với dân số theo số liệu năm 2002.

Ở tỉnh Norrbotten:

Ở tỉnh Lapland:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]