Nothophryne broadleyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nothophryne broadleyi
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Petropedetidae
Chi (genus) Nothophryne
Poynton, 1963
Loài (species) N. broadleyi
Danh pháp hai phần
Nothophryne broadleyi
Poynton, 1963

Nothophryne broadleyi là một loài ếch thuộc họ Petropedetidae. Nó là đại diện duy nhất của chi Nothophryne. Loài này có ở MalawiMozambique.

Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao, và vùng nhiều đá. Chúng hiện đang bị đe dọa hoặc tuyệt chủng[1]mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]