Notoryctes caurinus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Notoryctes caurinus
NotoryctesMAD.png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Notoryctemorphia
Họ (familia) Notoryctidae
Chi (genus) Notoryctes
Loài (species) N. caurinus
Danh pháp hai phần
Notoryctes caurinus
(Thomas, 1920)[2]
Phân bố
Phân bố

Notoryctes caurinus là một loài động vật có vú trong họ Notoryctidae, bộ Notoryctemorphia. Loài này được Thomas mô tả năm 1920.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Benshemesh, J. & Burbidge, A. (2008). Notoryctes caurinus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 28 December 2008. Database entry includes justification for why this species is data deficient
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Notoryctes caurinus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). tr. 111. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Notoryctes caurinus tại Wikimedia Commons