Nototriton barbouri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nototriton barbouri
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Caudata
Họ (familia) Plethodontidae
Chi (genus) Nototriton
Loài (species) N. barbouri
Danh pháp hai phần
Nototriton barbouri
(Schmidt, 1936)

Nototriton barbouri là một loài kỳ giông trong họ Plethodontidae. Nó là loài đặc hữu của Honduras.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]