Notropis hypselopterus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pteronotropis hypselopterus
Notropis hypselopterus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Phân lớp (subclass) Neopterygii
Cận lớp (infraclass) Teleostei
Liên bộ (superordo) Ostariophysi
Bộ (ordo) Cypriniformes
Phân bộ (subordo) Cyprinoidea
Họ (familia) Cyprinidae
Chi (genus) Pteronotropis
Loài (species) P. hypselopterus
Danh pháp hai phần
Pteronotropis hypselopterus
(Günther, 1868)

Notropis hypselopterus là một loài cá thuộc họ Cá chép phân bố ở Bắc Mỹ. Con đực trưởng thành dài 5,8 cm[1][2].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ FishBase (en inglés)
  2. ^ Suttkus, R.D. y M.F. Mettee, 2001. Analysis of four species of Notropis included in the subgenus of Pteronotropis Fowler, with comments on relationships, origin, and dispersion. Geological Survey of Alabama Bulletin Núm. 170. 50 p.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]