Nucella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nucella
Nucella mirror.jpg
Three color varieties of one Nucella species, probably Nucella emarginata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Ocenebrinae
Chi (genus) Nucella
Roding, 1798
Species
Xem văn bản
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Polytropa Swainson, 1840
Polytropalicus Rovereto, 1899

Nucella, tên tiếng Anh: dog whelks hoặc dog winkles, là một chi ốc biển săn mồi cỡ nhỏ tới trung bình, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc phân họ Ocenebrinae, là một phần của họ lớn Muricidae, họ ốc gai.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Nucella bao gồm[1]:

Các loài được đưa vào đồng nghĩa
  • Nucella acuminata Carcelles, 1954 chấp nhận như Acanthina unicornis (Bruguière, 1789)
  • Nucella cingulata (Linnaeus, 1771): đồng nghĩa của Trochia cingulata (Linnaeus, 1771)
  • Nucella elongata Golikov & Kussakin, 1962 chấp nhận như Nucella freycinetii (Deshayes, 1839)
  • Nucella lindaniae Lorenz, 1991 chấp nhận như Nucella wahlbergi (Krauss, 1848)
  • Nucella theobroma Roding, 1798 chấp nhận như Nucella lapillus (Linnaeus, 1758)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nucella (TSN 73292) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  • Vaught, K.C. (1989). A classification of the living Mollusca. American Malacologists: Melbourne, FL (USA). ISBN 0-915826-22-4. XII, 195 pp.
  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine species: a check-list of the marine species in châu Âu and a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213