Nucella emarginata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nucella emarginata
Nucella emarginata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Ocenebrinae
Chi (genus) Nucella
Loài (species) N. emarginata
Danh pháp hai phần
Nucella emarginata
(Deshayes, 1839)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Nucella ostrina Gould, A.A., 1852
  • Purpura emarginata Deshayes, 1839
  • Thais emarginata (Deshayes, 1839)

Nucella emarginata, tên tiếng Anh: Emarginate Dog Winkle, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 25 mm và 30 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Biển Bering và Mexico Thái Bình Dương.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]