Nucella ostrina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nucella ostrina
Nucella.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Ocenebrinae
Chi (genus) Nucella
Loài (species) N. ostrina
Danh pháp hai phần
Nucella ostrina
(Gould, 1852)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Purpura ostrina Gould, 1852
Thais emarginata var. projecta Dall, 1915

Nucella ostrina là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Nucella ostrina (Gould, 1852). World Register of Marine Species, truy cập 24 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Nucella ostrina tại Wikimedia Commons