o-Xylen
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ O-xylen)
| o-Xylene | |
|---|---|
| Tên thông thường | o-Xylen |
| Danh pháp IUPAC | o-Xylene |
| Tên khác | o-Xylol 1,2-Đimêtylbenzen Octoxylen |
| Công thức hóa học | C8H10 |
| SMILES | CC1=C(C)C=CC=C1 |
| Phân tử gam | 106,16 g/mol |
| Số CAS | 95-47-6 |
| Nhiệt độ nóng chảy | 144 °C |
| Nhiệt độ nóng chảy | -24 °C |
| Dữ liệu bổ sung | |
| Cấu trúc và tính chất |
’’n’’, ’’εr‘‘, v.v.. |
| Tính chất nhiệt động |
Pha Rắn, lỏng, khí |
| Phổ | UV, IR, NMR, MS |
| Hóa chất liên quan | |
| Hyđrocacbon thơm liên quan | benzen toluen m-xylen p-xylen |
| Ngoại trừ có thông báo khác, các dữ liệu được lấy ở 25°C, 100 kPa Thông tin về sự phủ nhận và tham chiếu |
|
o-Xylen là một hyđrocacbon thơm, gồm một vòng benzen và hai nhóm mêtyl thế vào hai nguyên tử cácbon liền kề thuộc vòng thơm (cấu hình octo).
o-Xylen là đồng phân của m-xylen and p-xylen.
o-Xylen được sử dụng chủ yếu để sản xuất phtalic anhydrit