Oberhünigen
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Oberhünigen | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Dân số | 338 (tháng 12 2009)[1] | |||||||||
| - Mật độ | 56 /km2 (146 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 60 km2 (23 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 852 m (2.795 ft) | |||||||||
| Mã bưu chính | 3504 | |||||||||
| Số SFOS | 0629 | |||||||||
| Vùng lận cận | Bowil, Linden, Mirchel, Niederhünigen, Zäziwil | |||||||||
| Website | Oberhünigen.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Oberhünigen
|
||||||||||
Oberhünigen là một đô thị trong huyện Bern-Mittelland, bang Bern, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 6 km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 338 người.
Tham khảo [sửa]
- ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010