Obtuse barracuda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Obtuse barracuda
Sphyraena obtusata Day.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Sphyraenidae
Chi (genus) Sphyraena
Loài (species) S. obtusata
Danh pháp hai phần
Sphyraena obtusata
Cuvier, 1829

Obtuse barracuda, Sphyraena obtusata, là một loài cá nhồng trong họ Sphyraenidae, được tìm thấy ở các vùng biển nhiệt đới trên khắp thế giới. Chiều dài của nó đến 55 cm.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thông tin "Sphyraena obtusata" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng May năm 2006.
  • Tony Ayling & Geoffrey Cox, Collins Guide to the Sea Fishes of New Zealand, (William Collins Publishers Ltd, Auckland, New Zealand 1982) ISBN 0-00-216987-8