Ocotea kenyensis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ocotea kenyensis | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Magnoliids |
| Bộ (ordo) | Laurales |
| Họ (familia) | Lauraceae |
| Chi (genus) | Ocotea |
| Loài (species) | O. kenyensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Ocotea kenyensis (Chiov.) Robyns[cần thẩm tra] |
|
Ocotea kenyensis là một loài thực vật thuộc họ Lauraceae. Loài này có ở Cộng hòa Dân chủ Congo, Ethiopia, Kenya, Malawi, Mozambique, Rwanda, Nam Phi, Sudan, Swaziland, Tanzania, Uganda, và Zimbabwe. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- World Conservation Monitoring Centre 1998. Ocotea kenyensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
- “Ocotea kenyensis”. Flora of Zimbabwe: Species information. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2010.
- “Ocotea kenyensis”. Aluka. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2010.