Octodontidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Octodontidae
Thời điểm hóa thạch: Late Miocene–Recent
Octodon degus BG.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Phân bộ (subordo) Hystricomorpha
Họ (familia) Octodontidae
(Waterhouse, 1839)[1]
Các chi
Danh pháp đồng nghĩa
Spalacopidae Lilljeborg, 1866.

Octodontidae là một họ động vật có vú trong bộ Gặm nhấm. Họ này được Waterhouse miêu tả năm 1839.[1]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Họ Octodontidae

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Octodontidae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]