Odezia atrata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Odezia atrata
Odezia.atrata.7638.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Odezia
Loài (species) O. atrata
Danh pháp hai phần
Odezia atrata
Linnaeus, 1758[1]

Odezia atrata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở khắp châu Âu.

Sải cánh dài 23–27 mm. Chiều dài cánh trước là 12–15 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8 [1]. Con bướm bay ban ngày, dưới ánh nắng rực rỡ.

The larva feed mainly on pignut.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mùa bướm bay ở đây là ở BỉHà Lan. Ở các khu vực phân bố khác có thể khác.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


  1. ^ Fauna Europaea Odezia atrata, läst 19 oktober, 2008