Oenothera wolfii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oenothera wolfii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Myrtales
Họ (familia) Onagraceae
Chi (genus) Oenothera
Loài (species) O. wolfii
Danh pháp hai phần
Oenothera wolfii
(Munz) P.H.Raven, W.Dietr. & Stubbe

Oenothera wolfii là một loài thực vật có hoa trong họ Anh thảo chiều. Loài này được (Munz) P.H. Raven, W. Dietr. & Stubbe mô tả khoa học đầu tiên năm 1979.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Oenothera wolfii. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]