Ogilbia galapagosensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ogilbia galapagosensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Ophidiiformes
Họ (familia) Bythitidae
Chi (genus) Ogilbia
Loài (species) O. galapagosensis
Danh pháp hai phần
Ogilbia galapagosensis
(Poll & LeLeup, 1965)

Ogilbia galapagosensis là một loài trong họ Bythitidae. Chúng là loài đặc hữu của Ecuador.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]