Oidaematophorus iwatensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oidaematophorus iwatensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
Liên họ (superfamilia) Pterophoroidea
Họ (familia) Pterophoridae
Chi (genus) Oidaematophorus
Loài (species) O. iwatensis
Danh pháp hai phần
Oidaematophorus iwatensis
(Matsumura, 1931)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Pterophorus iwatensis Matsumura, 1931

Oidaematophorus iwatensis là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Loài này có ở Nhật Bản (Honshu), Triều TiênTrung Quốc.

Sải cánh khoảng 26–27 mm[1] và chiều dài cánh trước khoảng 13–15 mm. Trước đây nó được liệt vào đồng nghĩa của Oidaematophorus lithodactylus.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]