Oliva de la Frontera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oliva de la Frontera, Tây Ban Nha
Con dấu chính thức của Oliva de la Frontera, Tây Ban Nha
Con dấu
Huy hiệu của Oliva de la Frontera, Tây Ban Nha
Huy hiệu
Tọa độ: 38°16′35″B 6°55′12″T / 38,276388888889°B 6,92°T / 38.276388888889; -6.92 sửa dữ liệu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Cộng đồng tự trị Extremadura
Tỉnh Badajoz
Đô thị Oliva de la Frontera
Chính quyền
 - Viên chức Q14033792 sửa dữ liệu
Diện tích
 - Tổng cộng 149 km² (57,5 mi²)
Độ cao 373 m (1.224 ft)
Dân số (2006)
 - Tổng cộng 5.881
 - Mật độ 39,5/km² (102,3/mi²)
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 06120 sửa dữ liệu

Oliva de la Frontera là một đô thị trong tỉnh Badajoz, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2006 (INE), đô thị này có dân số là 5881 người.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 38°16′B 6°55′T / 38,267°B 6,917°T / 38.267; -6.917