Olivella lepta
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Olivella lepta | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Olivoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Olivellidae |
| Chi (genus) | Olivella |
| Loài (species) | O. lepta |
| Danh pháp hai phần | |
| Olivella lepta (Duclos, 1835)[1] |
|
Olivella lepta là một loài ốc biển cỡ nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Olivellidae, họ ốc ôliu nhỏ.[2]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
|
|
Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển, hãy gỡ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
|
|
Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển, hãy gỡ bản mẫu này. |
Tham khảo [sửa]
- ^ Duclos, P.L. (1840) Histoire Naturelle Génerale et Particuliere de Tous les Genres de Coquilles Univalves Marines a l’état Vivant et Fossile, Publiée par Monographies, Genre Columbella. Didot, Paris, 1 p., 13 pls.. World Register of Marine Species, accessed 28 tháng 4 năm 2010.
- ^ Olivella lepta (Duclos, 1835). World Register of Marine Species, truy cập 28 tháng 4 năm 2010.