Olivella minuta
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Olivella minuta | ||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Olivella minuta (Link, 1807)[1] |
Olivella minuta là một loài ốc biển cỡ nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Olivellidae, họ ốc ôliu nhỏ.[2]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Tham khảo [sửa]
- ^ Link D. H. F. (1807). Beschreibung der Naturalien-Sammlung der Universität zu Rostock, 3 Abt.. Rostock, Adlers Erben 166 pp. (dated 25 tháng 12 năm 1806 on title page):. World Register of Marine Species, accessed 28 tháng 4 năm 2010.
- ^ Olivella minuta (Link, 1807). World Register of Marine Species, truy cập 28 tháng 4 năm 2010.