Olivella watermani
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Olivella watermani | ||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Olivella watermani McGinty, 1940[1] |
Olivella watermani là một loài ốc biển cỡ nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Olivellidae, họ ốc ôliu nhỏ.[2]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Tham khảo [sửa]
- ^ McGinty T.L. (1940). New marine shells dredged off Palm Beach, Florida. Nautilus, vol. 54. World Register of Marine Species, accessed 28 tháng 4 năm 2010.
- ^ Olivella watermani McGinty, 1940. World Register of Marine Species, truy cập 28 tháng 4 năm 2010.