Olympiad Cờ vua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Olympiad Cờ vua là một giải đấu cờ vua đồng đội mà các đội tham dự đến từ khắp thế giới. Sự kiện này được tổ chức 2 năm một lần bởi FIDE. FIDE cũng chọn nước chủ nhà cho từng năm.

Sự ra đời của Olympiad Cờ vua[sửa | sửa mã nguồn]

Olympiad đầu tiên là không chính thức. Nỗ lực để cờ vua trở thành một môn thể thao trong Thế vận hội Mùa hè 1924 tại Paris đã thất bại do có sự phân biệt giữa kỳ thủ nghiệp dư và kỳ thủ chuyên nghiệp[1]

Do đó, khi Thế vận hội Mùa hè 1924 diễn ra ở Paris, Olympiad Cờ vua 1924 (không chính thức) đầu tiên cũng diễn ra tại Paris. FIDE được thành lập vào Chủ nhật, ngày 20 tháng 7, năm 1924, ngày bế mạc của Olympiad Cờ vua 1924 (không chính thức) lần thứ nhất.[2] FIDE tổ chức kỳ Olympiad chính thức đầu tiên năm 1927 tại London.[1] Olympiad được tổ chức hàng năm nhưng bị gián đoạn bởi Chiến tranh Thế giới II. Từ 1950, các kỳ Olympiad được tổ chức 2 năm một lần.[1]

Sự phát triển của Olympiad Cờ vua
Có 16 nước tham dự Olympiad Cờ vua đầu tiên, 1927.
Đến Olympiad Cờ vua thứ 37, 2006, có 133 nước tham dự.

Môn thể thao được công nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Cờ vua được công nhận là một môn thể thao bởi Ủy ban Olympic Quốc Tế (IOC);[3] đến tháng 6 năm 1999, FIDE được công nhận là Liên đoàn Thể thao Quốc tế[3][4][5][6] Là một thành viên của IOC, FIDE tuân thủ tuyệt đối theo nhưng quy định, bao gồm, việc kiểm tra doping[7][8][9][10] Điều này đã gây nên một sự tranh cãi trong giới chuyên môn cờ vua. Viễn cảnh cờ vua trở thành một môn thể thao thi đấu chính thức của Olympic vẫn là chưa rõ ràng. Vì thế, Olympiad Cờ vua không liên quan gì đến Olympic.

Thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Mỗi thành viên của FIDE có thể tham gia một đội để thi đấu Olympiad.[1] Mỗi đội gồm 5 kỳ thủ, 4 kỳ thủ chính thức và 1 dự bị (trước Olympiad Cờ vua 2008 tại Dresden, có 2 kỳ thủ dự bị)[11]).[1] Ban đầu mỗi đội đấu vòng tròn với các đội khác. Tuy nhiên, ngày càng có nhiều đội tham gia giải đấu nên điều này là không khả thi.[1] Ban đầu, các đội được xếp hạng hạt giống sẽ thi đấu trước. Nhưng điều này có một số mặt hạn chế và đến năm 1976, hệ Thụy Sỹ được áp dụng.[1]

Cúp cho đội giành chiến thắng là Cúp Hamilton-Russell,[1] được nhà tài phiệt Frederick Hamilton-Russel đề nghị như một giải thưởng cho Olympiad Cờ vua thứ nhất tại London 1927. Cúp được giữ bởi đội chiến thắng cho đến giải đấu lần sau, khi nó được giao lại cho nhà vô địch mới. Cúp cho đôi nữ chiến thắng Olympiad Cờ vua Nữ là Cúp Vera-Menchik.

Olympiad Cờ vua thứ 39 được tổ chức tại Khanty-Mansiysk, Nga. Olympiad Cờ vua thứ 40 được tổ chức tại Istanbul, Thổ Nhĩ KỳOlympiad Cờ vua thứ 41 sẽ được tổ chức ở Tromsø, Na Uy.

Biên bản thi đấu của Bobby Fischer tại vòng 3 trước Miguel NajdorfOlympiad Cờ vua 1970
Biểu tượng của Olympiad Cờ vua thứ 6 tại Warsaw 1935, được thiết kế bở Jerzy Steifer


Kết quả Olympiad[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Sự kiện Địa điểm Vàng Bạc Đồng
1924 Olympiad Cờ vua thứ 1 (không chính thức) Cờ của Pháp Paris, Pháp Tiệp Khắc 31 Hungary 30 Thụy Sỹ 29
1926 Olympiad Cờ vua thứ 2 (không chính thức)
Giải đấu đồng đội
Cờ của Hungary Budapest, Hungary Hungary 9 Nam Tư 8 Romania 5
1927 Olympiad Cờ vua thứ 1 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Luân Đôn, Liên hiệp Anh Hungary 40 Đan Mạch 38½ Anh 36½
1928 Olympiad Cờ vua thứ 2 Flag of the Netherlands The Hague, Hà Lan Hungary 44 Hoa Kỳ 39½ Ba Lan 37
1930 Olympiad Cờ vua thứ 3 Cờ của Đức Hamburg, Đức Ba Lan 48½ Hungary 47 Đức 44½
1931 Olympiad Cờ vua thứ 4 Cờ của Tiệp Khắc Prague, Tiệp Khắc Hoa Kỳ 48 Ba Lan 47 Tiệp Khắc 46½
1933 Olympiad Cờ vua thứ 5 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Folkestone, Liên hiệp Anh Hoa Kỳ 39 Tiệp Khắc 37½ Thụy Điển 34
1935 Olympiad Cờ vua thứ 6 Cờ của Ba Lan Warsaw, Ba Lan Hoa Kỳ 54 Thụy Điển 52½ Ba Lan 52
1936 Olympiad Cờ vua thứ 3 (không chính thức)
Olympiad Cờ vua không do FIDE tổ chức
Cờ của Đức Munich, Đức Hungary 110½ Ba Lan 108 Đức 106½
1937 Olympiad Cờ vua thứ 7 Cờ của Thụy Điển Stockholm, Thụy Điển Hoa Kỳ 54½ Hungary 48½ Ba Lan 47
1939 Olympiad Cờ vua thứ 8 Cờ của Argentina Buenos Aires, Argentina Đức 36 Ba Lan 35½ Estonia 33½
1950 Olympiad Cờ vua thứ 9 Cờ của Nam Tư Dubrovnik, Nam Tư Nam Tư 45½ Argentina 43½ Tây Đức 40½
1952 Olympiad Cờ vua thứ 10 Cờ của Phần Lan Helsinki, Phần Lan Liên Xô 21 Argentina 19½ Nam Tư 19
1954 Olympiad Cờ vua thứ 11 Flag of the Netherlands Amsterdam, Hà Lan Liên Xô 34 Argentina 27 Nam Tư 26½
1956 Olympiad Cờ vua thứ 12 Cờ của Liên Xô Moscow, Liên Xô Liên Xô 31 Nam Tư 26½ Hungary 26½
1958 Olympiad Cờ vua thứ 13 Cờ của Đức Munich, Tây Đức Liên Xô 34½ Nam Tư 29 Argentina 25½
1960 Olympiad Cờ vua thứ 14 Flag of the German Democratic Republic Leipzig, Đông Đức Liên Xô 34 Hoa Kỳ 29 Nam Tư 27
1962 Olympiad Cờ vua thứ 15 Cờ của Bulgaria Varna, Bulgaria Liên Xô 31½ Nam Tư 28 Argentina 26
1964 Olympiad Cờ vua thứ 16 Cờ của Israel Tel Aviv, Israel Liên Xô 36½ Nam Tư 32 Tây Đức 30½
1966 Olympiad Cờ vua thứ 17 Cờ của Cuba La Habana, Cuba Liên Xô 39½ Hoa Kỳ 34½ Hungary 33½
1968 Olympiad Cờ vua thứ 18 Cờ của Thụy Sĩ Lugano, Thụy Sỹ Liên Xô 39½ Nam Tư 31 Bulgaria 30
1970 Olympiad Cờ vua thứ 19 Cờ của Đức Siegen, Tây Đức Liên Xô 27½ Hungary 26½ Nam Tư 26
1972 Olympiad Cờ vua thứ 20 Cờ của Nam Tư Skopje, Nam Tư Liên Xô 42 Hungary 40½ Nam Tư 38
1974 Olympiad Cờ vua thứ 21 Cờ của Pháp Nice, Pháp Liên Xô 46 Nam Tư 37½ Hoa Kỳ 36½
1976 Olympiad Cờ vua thứ 22 * Cờ của Israel Haifa, Israel Hoa Kỳ 37 Hà Lan 36½ Anh 35½
1978 Olympiad Cờ vua thứ 23 Cờ của Argentina Buenos Aires, Argentina Hungary 37 Liên Xô 36 Hoa Kỳ 35
1980 Olympiad Cờ vua thứ 24 Cờ của Malta Valletta, Malta Liên Xô 39 Hungary 39 Hoa Kỳ 35
1982 Olympiad Cờ vua thứ 25 Cờ của Thụy Sĩ Lucerne, Thụy Sỹ Liên Xô 42½ Tiệp Khắc 36 Hoa Kỳ 35
1984 Olympiad Cờ vua thứ 26 Cờ của Hy Lạp Thessaloniki, Hy Lạp Liên Xô 41 Anh 37 Hoa Kỳ 35
1986 Olympiad Cờ vua thứ 27 Flag of the United Arab Emirates Dubai, UAE Liên Xô 40 Anh 39 Hoa Kỳ 38
1988 Olympiad Cờ vua thứ 28 Cờ của Hy Lạp Thessaloniki, Hy Lạp Liên Xô 40½ Anh 34½ Hà Lan 34½
1990 Olympiad Cờ vua thứ 29 Cờ của Nam Tư Novi Sad, Nam Tư Liên Xô 39 Hoa Kỳ 35½ Anh 35½
1992 Olympiad Cờ vua thứ 30 Flag of the Philippines Manila, Philippines Nga 39 Uzbekistan 35 Armenia 34½
1994 Olympiad Cờ vua thứ 31 Cờ của Nga Moscow, Nga Nga 37½ Bosnia và Herzegovina 35 Nga II 34½
1996 Olympiad Cờ vua thứ 32 Cờ của Armenia Yerevan, Armenia Nga 38½ Ukraine 35 Hoa Kỳ 34
1998 Olympiad Cờ vua thứ 33 Cờ của Nga Elista, Nga Nga 35½ Hoa Kỳ 34½ Ukraine 32½
2000 Olympiad Cờ vua thứ 34 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ Nga 38 Đức 37 Ukraine 35½
2002 Olympiad Cờ vua thứ 35 Cờ của Slovenia Bled, Slovenia Nga 38½ Hungary 37½ Armenia 35
2004 Olympiad Cờ vua thứ 36 Cờ của Tây Ban Nha Calviá, Tây Ban Nha Ukraine 39½ Nga 36½ Armenia 36½
2006 Olympiad Cờ vua thứ 37 Cờ của Ý Turin, Ý Armenia 36 Trung Quốc 34 Hoa Kỳ 33
2008 Olympiad Cờ vua thứ 38 Cờ của Đức Dresden, Đức Armenia 19 Israel 18 Hoa Kỳ 17
2010 Olympiad Cờ vua thứ 39 Cờ của Nga Khanty-Mansiysk, Nga Ukraine 19 Nga 18 Israel 17
2012 Olympiad Cờ vua thứ 40 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ Armenia 19 Nga 19 Ukraine 18
2014 Olympiad Cờ vua thứ 41 Cờ của Na Uy Tromsø, Na Uy
2016 Olympiad Cờ vua thứ 42 Cờ của Azerbaijan Baku, Azerbaijan

* Năm 1976, Liên Xô và các nước Xã hội chủ nghĩa không tham gia vì lý do chính trị.

Xếp hạng các đội[sửa | sửa mã nguồn]

Tính tổng số huy chương mà mỗi đội giành được qua tất cả các kỳ Olympiad.

# Quốc gia Vàng Bạc Đồng Tổng
1  Liên Xô 18 1 0 19
2  Nga 6 3 1 10
3  Hoa Kỳ 5 5 9 19
4  Hungary 3 6 2 11
5  Armenia 3 0 3 6
6  Ukraina 2 1 3 6
7  Nam Tư 1 6 5 12
8  Ba Lan 1 2 3 6
9  Đức* 1 1 3 5
10  Anh 0 3 3 6
11  Argentina 0 3 2 5
12  Tiệp Khắc 0 2 1 3
13  Hà Lan 0 1 1 2
13  Thụy Điển 0 1 1 2
13  Israel 0 1 1 2
16  Bosna và Hercegovina 0 1 0 1
16  Trung Quốc 0 1 0 1
16  Đan Mạch 0 1 0 1
16  Uzbekistan 0 1 0 1
20  Bulgaria 0 0 1 1
20  Estonia 0 0 1 1
  • Tính cả Đông Đức và Tây Đức.

Kết quả các nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Các kết quả cá nhân xuất sắc nhất:

# Kỳ thủ Quốc gia Olymp. Trận Thắng Hòa Thua  %   Huy chương 
1 Petrosian, TigranTigran Petrosian  Liên Xô
10
129 78 50 1 81.4 6 - 0 - 0
2 Tal, MikhailMikhail Tal  Liên Xô
8
101 65 34 2 81.2 5 - 2 - 0
3 Karpov, AnatolyAnatoly Karpov  Liên Xô
6
68 43 23 2 80.1 3 - 2 - 0
4 Kashdan, IsaacIsaac Kashdan  USA
5
79 52 22 5 79.7 2 - 1 - 2
5 Smyslov, VassilyVassily Smyslov  Liên Xô
9
113 69 42 2 79.6 4 - 2 - 2
6 Bronstein, DavidDavid Bronstein  Liên Xô
4
49 30 18 1 79.6 3 - 1 - 0
7 Kasparov, GarryGarry Kasparov  Liên Xô (1)
8
82 50 29 3 78.7 7 - 2 - 2
8 Alekhine, AlexanderAlexander Alekhine  Pháp
5
72 43 27 2 78.5 2 - 2 - 0
9 Matulović, MilanMilan Matulović  Nam Tư
6
78 46 28 4 76.9 1 - 2 - 0
10 Keres, PaulPaul Keres  Liên Xô (2)
10
141 85 44 12 75.9 5 - 1 - 1
11 Geller, EfimEfim Geller  Liên Xô
7
76 46 23 7 75.6 3 - 3 - 0
12 Tarjan, JamesJames Tarjan  USA
5
51 32 13 6 75.5 2 - 1 - 0
13 Fischer, BobbyBobby Fischer  USA
4
65 40 18 7 75.4 0 - 2 - 1
14 Botvinnik, MikhailMikhail Botvinnik  Liên Xô
6
73 39 31 3 74.7 2 - 1 - 2
15 Flohr, SaloSalo Flohr  Tiệp Khắc
7
82 46 28 8 73.2 2 - 1 - 1


Fischer và Tal tại Olympiad Cờ vua 1960


CHÚ Ý:

  • Chỉ những kỳ thủ tham dự Olympiad ít nhất 4 lần mới được tính trong danh sách này.
  • Chỉ tính huy chương cá nhân của các kỳ thủ, theo thứ tự vàng - bạc - đồng.
  • (1)  Kasparov tham dự 4 kỳ Olympiad đầu cho Liên Xô, còn lại cho Nga. 4 huy chương vàng là do có hiệu suất thi đấu (lần đầu được giới thiệu ở Thessaloniki 1984) cao nhất, 3 huy chương vàng còn lại là do số điểm dành được nhiều nhất tại bàn 1.
  • (2)  Keres tham dự 3 kỳ Olympiad đầu cho Estonia, còn lại cho Liên Xô.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e Brace, Edward R. (1977), An Illustrated Dictionary of Chess, Hamlyn Publishing Group, tr. 64, ISBN 1-55521-394-4 
  2. ^ FIDE History by Bill Wall. Retrieved 2 May 2008.
  3. ^ a ă Recognized Sports of the International Olympic Committee International Olympic Committee official website. Retrieved 2 May 2008.
  4. ^ International Federation (IF) for chess. International Olympic Committee official website. Retrieved 2 May 2008.
  5. ^ FIDE - Uniting the Chess World FIDE Official website. Retrieved 2 May 2008.
  6. ^ ARISF Members Association of Recognized IOC International Sports Federation. Retrieved 2 May 2008.
  7. ^ Complete FIDE Anti-Doping Documents FIDE official website. Retrieved 2 May 2008.
  8. ^ Controversy over FIDE doping check ChessBase.com Retrieved 2 May 2008.
  9. ^ The Insanity of Drug Testing in Chess by Jeremy Silman Retrieved 2 May 2008.
  10. ^ Chess Olympiad in Dresden 2008 chinaorbit.com Retrieved 2 May 2008.
  11. ^ FIDE submits regulation changes for Chess Olympiad Fide.com

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]