Olympic Triết học Quốc tế

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Olympic Triết học Quốc tế (tiếng Anh: International Philosophy Olympiad, viết tắt: IPO) là một kỳ thi triết học quốc tế dành cho học sinh trung học phổ thông được tổ chức bởi FISP (Fédération Internationale des Sociétés de Philosophie) và được UNESCO hỗ trợ. Kỳ thi này được thành lập vào năm 1993 bởi các giáo viên triết học từ Bulgaria, România, Ba Lan, Thổ Nhĩ KìĐức.

Thí sinh tham gia Olympic có 4 giờ đồng hồ để viết một bài luận triết học về một trong số bốn chủ đề bằng ngoại ngữ; như vậy một học sinh đến từ Pháp sẽ không được phép viết bằng tiếng Pháp.

Danh sách các kỳ Olympic Triết học Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm Huy chương Vàng Huy chương Bạc Huy chương Đồng Bằng khen
1993 Bulgaria
1994 Petrich, Bulgaria
1995 Stara Zagora, Bulgaria
1996 Istanbul, Thổ Nhĩ Kì
1997 Varsava, Ba Lan
1998 Braşov, România
1999 Budapest, Hungary
2000 Münster, Đức Ognyan Kassabov Bulgaria
Gianluca Rossi Ý
Boris Popivanov Bulgaria
2001 Philadelphia, Hoa Kỳ Ute Scholl Đức
Laura Lapierre Venezuela
Felix von Lehmden Đức
2002 Tokyo, Nhật Bản Silvia Crupano Ý
Vasilescu Ion Gheorghe România
Akse Pettersson Phần Lan
2003 Buenos Aires, Argentina Torsten Schoeneberg Đức
Sergio Barberis Argentina
Gabriel Abelof Argentina
Sarah Helduser Đức

Mete Tuczu Thổ Nhĩ Kỳ
Hyun Lee Hàn Quốc
Francesco D'Acunto Ý
Wojciech Orowiecki Ba Lan
Andrei Poamă România
Sezen Kayhan Thổ Nhĩ Kỳ

2004 Seoul, Hàn Quốc Leopold Hess Ba Lan
Joanna Kusiak Ba Lan

Lukas Steinacher Áo
Mert Bahadir Reisoglu Thổ Nhĩ Kỳ

Seungwon Chang Hàn Quốc

Matija Lavrinc Slovenia
German Diaz Argentina
Valeriya T. Vitkova Bulgaria
Elena Bellodi Ý
David Kovacs Hungary
Andreea Elena Simion România

2005 Varsava, Ba Lan Mikolaj Ratajczak Ba Lan

Tomasz Przezdziecki Ba Lan
Alexandru Marcoci România

Marta Sznajder Ba Lan

Antti Saarilahti Phần Lan
Nora Labo România

David Himler Áo

Patricio Kingston Argentina
Woo Chan Lee Hàn Quốc
Jutta Obertegger Ý
Jae Won Choi Hàn Quốc

Roberta Di Nanni Ý

Agnieszka Kurzemska Ba Lan
Marcin Kotowski Ba Lan

2006 Cosenza, Italy Efe Murat Balikcioglu Thổ Nhĩ Kỳ
Mateusz Chaberski Ba Lan
Saila Kakko Phần Lan
Johann Alexander Đức

Santiago Auat Argentina
Stefano Burzo Ý
Margherita Busti Ý
Anna Drozdowicz Ba Lan
Florin-Radu Gogianu România
Carmen Kautto Phần Lan
Conrad Krausche Thụy Sĩ
Maximilian Huber Áo
Sara Musi Ý
Shapira Shiri Israel
Andras Schuller Hungary
Joseph Steinlechner Áo
Daniel Thoms Đức
Peter Ujma Hungary
Christian Danielov Vatchkov Bulgaria

2007 Antalya, Thổ Nhĩ Kì Zeynep Pamuk Thổ Nhĩ Kỳ Daria Cybulska Ba Lan

Stefan Stefanovic Serbia

Alexander Johann Đức

Martin Hergouth Slovenia
Soh Hyun-Min Hàn Quốc

Elena Alexandra Corbu România

Matthias Hoernes Áo
Milena Alexandrova Alexandrova Bulgaria
Filip Taterka Ba Lan
Clara Kropivsek Slovenia
Corina Cristine Lefter România
Heidi Meriste Estonia
Luca Vegetti Ý
Bernát Iváncsics Hungary
Christoph Schachenhofer Áo
Nanako Kurioka Nhật Bản

2008 Iaşi, România Jan Seidel Đức

Sergiu Matei Lucaci România
Maria Alexandra Baneu România

Conrad Krausche Thụy Sĩ

Heta Nuutinen Phần Lan
Andrea Beghini Ý
Michal Godziszewski Ba Lan

Arina Cristina Baibarac România

Helene Sorgner Áo
Denis Tramonte Ý
Tal Yankovitz Israel
Kristina Kashfullina Nga

Perczel János Hungary

Vallari Sawant Ấn Độ
Adrian Cristian Ardelean România
Toth Olivér István Hungary
Maria Ciurchea România
Antoine Vuille Thụy Sĩ
Yuval David Hananel Israel
Illia Gorbachev Nga
Lukas Paltanavicius Litva
Dalius Petrulionis Litva
Sebastian Köthe Đức

2009 Helsinki, Phần Lan Sarri Nironen Phần Lan
Eliza Tymianska Ba Lan

Petar Penev Bulgaria

Kristina Kashfullina Nga

Luiza Pasca România

Hyun-Kyu KimHàn Quốc

Ayse Dilek Izek Thổ Nhĩ Kỳ
Pietari Kupiainen Phần Lan
Patrick Mujunen Phần Lan
[1]

2010 Athens, Hi Lạp Aljaž Jelenko Slovenia Kacper Kowalczyk Ba Lan

Jae Hyun Yoo Hàn Quốc

Tibor Backhausz Hungary

Valeriu Alexandru Cuc România
Josef Piras Ý

Erik Ramberg Na Uy

Ignas Rubikas Bản mẫu:Country data LIT
Anita Ignatova Bulgaria
Anna Smertina Estonia
Alessio Rocca Ý
Paul Kuuse Estonia
Tae Heun Kim Hàn Quốc
Tapani Pulkkinen Phần Lan
Platias Nikolaos Hy Lạp
Henning Rognlien Na Uy
Irina Horodinca România
Murel Leuenberger Thụy Sĩ
Chitra Adkar Ấn Độ
Nikolina Budan Croatia
Firat Akova Thổ Nhĩ Kỳ
Karoliina Juulia Pulkkinen Phần Lan[2]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]