Oncidium incurvum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oncidium incurvum
Oncidium incurvum.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Phân họ (subfamilia) Epidendroideae
Tông (tribus) Maxillarieae
Phân tông (subtribus) Oncidiinae
Liên minh (alliance) Oncidium
Chi (genus) Oncidium
Loài (species) O. incurvum
Danh pháp hai phần
Oncidium incurvum
Barker[cần làm rõ nghĩa ] ex Lindl.
Danh pháp đồng nghĩa

Oncidium incurvum là một loài phong lan đặc hữu của Mexico (Veracruz tới Chiapas).

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]