Onoba semicostata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Onoba semicostata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Rissoidae
Chi (genus) Onoba
Loài (species) O. semicostata
Danh pháp hai phần
Onoba semicostata
(Montagu, 1803)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Onoba semicostata là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Onoba semicostata (Montagu, 1803). Gofas, S. (2009). Onoba semicostata (Montagu, 1803). In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2009) World Marine Mollusca database. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=141320 on 2 tháng 11 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ziegelmeier, E. (1966). Die Schnecken (Gastropoda Prosobranchia) der deutsche Meeresgebiete und brackigen Küstengewässer [The Gastropoda Prosobranchia from the German seas and brackish vùng nước ven biển]. Helgol. Wiss. Meeresunters. 13: 1-66
  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine species: a check-list of the marine species in châu Âu and a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]