Onustus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Onustus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Xenophoroidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Xenophoridae
Chi (genus) Onustus
Swainson, 1840
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Trochotugurium Sacco, 1896
Tugurium Fischer in Kiener, 1879<

Onustus là một chi của ốc biển cỡ lớn, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Xenophoridae, the carrier shells.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Onustus gồm có:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Onustus Swainson, 1840. WoRMS (2010). Onustus Swainson, 1840. Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=468030 on 9 tháng 7 2010.
  2. ^ Onustus caribaeus (Petit de la Saussaye, 1857). World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 7 2010.
  3. ^ Onustus exutus (Reeve, 1842). World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 7 2010.
  4. ^ Onustus indicus (Gmelin, 1791). World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 7 2010.
  5. ^ Onustus longleyi Bartsch, 1931. World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 7 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]