Onustus indicus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Onustus indicus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Xenophoroidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Xenophoridae
Chi (genus) Onustus
Loài (species) O. indicus
Danh pháp hai phần
Onustus indicus
(Gmelin, 1791)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Trochus indicus Gmelin, 1791
Xenophora wagneri Philippi, 1855
Xenophorus helvaceus Philippi, 1852

Onustus indicus là một loài ốc biển lớn, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Xenophoridae, the carrier shells.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Onustus indicus (Gmelin, 1791). WoRMS (2010). Onustus indicus (Gmelin, 1791). Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=468053 on 9 tháng 7 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]