Onychodactylus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Onychodactylus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Caudata |
| Họ (familia) | Hynobiidae |
| Chi (genus) | Onychodactylus |
Onychodactylus là một chi động vật lưỡng cư trong họ Hynobiidae, thuộc bộ Caudata. Chi này có 2 loài và không bị đe dọa tuyệt chủng.[1] Các loài trong chi này sinh sống ở Nga, Trung Hoa, bán đảo Triều Tiên và Nhật Bản.
Các loài [sửa]
- Onychodactylus fischeri (Boulenger, 1886)
- Onychodactylus japonicus (Houttuyn, 1782)
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Onychodactylus |
Tham khảo [sửa]
- ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012.