Onychodactylus japonicus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Onychodactylus japonicus
Onychodactylus japonicus.png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Caudata
Họ (familia) Hynobiidae
Chi (genus) Onychodactylus
Loài (species) O. japonicus
Danh pháp hai phần
Onychodactylus japonicus
(Houttuyn, 1782)

Onychodactylus japonicus (tên tiếng Anh: Japanese Clawed Salamander) là một loài kỳ giông thuộc họ Hynobiidae. Đây là loài đặc hữu của Nhật Bản. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới và sông ngòi.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Onychodactylus japonicus tại Wikimedia Commons