Onychostoma alticorpus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Onychostoma alticorpus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Cypriniformes
Họ (familia) Cyprinidae
Chi (genus) Onychostoma
Loài (species) O. alticorpus
Danh pháp hai phần
Onychostoma alticorpus
(Ōshima, 1920)
Danh pháp đồng nghĩa
Onychostoma alticorps (Oshima, 1920) [orth. error]

Onychostoma alticorpus là một loài cá vây tia thuộc chi Cá sỉnh của họ Cyprinidae. Loài này chỉ có ở Đài Loan.

Đặc điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Chiều dài phổ biến khoảng 25 cm, tối đa 50 cm. Đầu ngắn và đỉnh đầu lồi; mõm ngắn hình nón; mắt nhỏ và không gian liên hốc mắt rộng. Vây lưng không gai, bắt đầu từ chỗ gần với mõm hơn và đối, trước nơi bắt đầu vây bụng; gốc vây hậu môn ngắn với rìa ngoài bị cắt ngắn. Môi trường sống: Nổi và đáy, ở độ sâu từ 0 tới 10 m, trong các con suối chảy nhanh.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kottelat, M. 1996. Onychostoma alticorpus. 2013 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 05 tháng 12 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]