Ophisaurus compressus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ophisaurus compressus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Anguidae
Chi (genus) Ophisaurus
Loài (species) O. compressus
Danh pháp hai phần
Ophisaurus compressus
Cope, 1900
Ophisaurus compressus distribution.png

Ophisaurus compressus là một loài thằn lằn trong họ Anguidae. Loài này được Cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1900.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ophisaurus compressus. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]