Ophiusa tirhaca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ophiusa tirhaca
Ophiusa tirhaca.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Catocalinae
Chi (genus) Ophiusa
Loài (species) O. tirhaca
Danh pháp hai phần
Ophiusa tirhaca
(Cramer, 1773)
Danh pháp đồng nghĩa

Ophiusa tirhaca[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền nam châu Âu, Châu Phi, Úc và phần phía nam của châu Á.

Sải cánh dài khoảng 50 mm.

Ấu trùng ăn heath, Pistacia lentiscus, Pistacia terebinthus, Cotinus coggygria, Rhus coriaria, Rhus cotinus, Cistus, Eucalyptus, Osyris, ViburnumPelargonium.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Ophiusa tirhaca tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.