Ophryacus undulatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ophryacus undulatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Viperidae
Chi (genus) Ophryacus
Loài (species) O. undulatus
Danh pháp hai phần
Ophryacus undulatus
(Jan, 1859)
Ophryacus undulatus distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa

Ophryacus undulatus là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Jan mô tả khoa học đầu tiên năm 1859.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Ophryacus undulatus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Ophryacus undulatus tại Wikimedia Commons