Opogona omoscopa
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Opogona omoscopa | ||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||||
| Opogona omoscopa (Meyrick, 1893) |
||||||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||||||
|
Opogona omoscopa là một loài bướm đêm thuộc họ Tineidae. Nó được tìm thấy ở miền tây Úc. Nó là một loài được du nhập ở Vương quốc Anh.
Sải cánh dài khoảng 15 mm. Nó ăn nhiều loài rau và gỗ thối rữa khác nhau như ngô, cây đại hoàng, bần, rễ cây dứa.