Opole Lubelskie
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Opole Lubelskie | |||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Lubelskie | ||
| Huyện | Opolski | ||
| Diện tích | |||
| - Tổng cộng | 15 km² (5,8 mi²) | ||
| Dân số (2011) | |||
| - Tổng cộng | 8.649 | ||
| - Mật độ | 572/km² (1.481,5/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã hành chính | 61205 | ||
Opole Lubelskie là một thị trấn thuộc huyện Opolski, tỉnh Lubelskie ở đông-nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 15 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 8649 người và mật độ 572 người/km².[1]
Tham khảo [sửa]
- ^ Area and Population in the Territorial Profile in 2011. 10 tháng 8 năm 2011. ISSN 1505-5507. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2012.