Oreoscoptes montanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oreoscoptes montanus
SageThrasher23.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Mimidae
Chi (genus) Oreoscoptes
Loài (species) O. montanus
Danh pháp hai phần
Oreoscoptes montanus
(Townsend, 1837)

Oreoscoptes montanus[1][2][3][4][5] là một loài chim trong họ Mimidae.[6]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (1996), database, NODC Taxonomic Code
  2. ^ (1998), website, Zoonomen - Zoological Nomenclature Resource
  3. ^ Gill, Frank, and Minturn Wright (2006), Birds of the World: Recommended English Names
  4. ^ Banks, R. C., R. W. McDiarmid, A. L. Gardner, and W. C. Starnes (2003), Checklist of Vertebrates of the United States, the U.S. Territories, and Canada
  5. ^ Banks, R. C., R. W. McDiarmid, and A. L. Gardner (1987) Checklist of Vertebrates of the United States, the U.S. Territories, and Canada, Resource Publication, no. 166
  6. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]