Orthonama

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Orthonama
Orthonama.vittata.-.lindsey.jpg
Adult Oblique Carpet (Orthonama vittata)
at Commanster (Bỉ Ardennes)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Geometroidea
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Larentiinae
Tông (tribus) Xanthorhoini
Chi (genus) Orthonama
Hübner, 1825
Loài điển hình
Geometra lignata
Hübner, 1799
Các loài
Several, see text
Danh pháp đồng nghĩa
Numerous, see text

Orthonama là một chi the geometer moth họ, Geometridae. It belongs to the tông Xanthorhoini of the "carpet" subhọ (Larentiinae). Nycterosea is usually included here by modern authors, but may in fact be distinct enough to warrant recognition as an independent genus.[1]

Các loài tiêu biểu[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Orthonama (sensu lato) bao gồm:[cần thẩm tra][2]

Synonyms[sửa | sửa mã nguồn]

Junior synonyms của Orthonama are:[3]

  • Nycterocea (lapsus)
  • Nycterosea Hulst, 1896 (but see above)
  • Nyctosia (lapsus; non Hampson, 1900: preoccupied)
  • Orthonoma (lapsus)
  • Percnoptilota Hulst, 1896
  • Plemyria Hübner, 1825a (non Hübner, 1825b: preoccupied)

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pitkin & Jenkins (2004ab), FE (2009ab), và see references in Savela (2001)
  2. ^ FE (2009ab), và see references in Savela (2001)
  3. ^ Pitkin & Jenkins (2004ab), và see references in Savela (2001)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]