Oryzomys galapagoensis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bài do Cheers!-bot tạo, có thể gặp một vài lỗi về ngôn ngữ hoặc hình ảnh. Vui lòng dời bản mẫu này đi sau khi đã kiểm tra. Các bài viết này được xếp vào thể loại Bài do Robot tạo. |
| Oryzomys galapagoensis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Rodentia |
| Họ (familia) | Cricetidae |
| Chi (genus) | Oryzomys |
| Loài (species) | O. galapagoensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Oryzomys galapagoensis (Waterhouse, 1839)[1] |
|
Oryzomys galapagoensis là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Rodentia. Loài này được Waterhouse miêu tả năm 1839.[1]
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). “Oryzomys galapagoensis”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.