Oryzomys gorgasi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oryzomys gorgasi
Oryzomys palustris in vegetation.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Tông (tribus) Oryzomyini
Chi (genus) Oryzomys
Loài (species) O. gorgasi
Danh pháp hai phần
Oryzomys gorgasi
(Hershkovitz, 1971)[2]
Oryzomys distribution S America.png
Danh pháp đồng nghĩa[5]
  • Oryzomys gorgasi Hershkovitz, 1971[3]
  • Oryzomys curasoae McFarlane and Debrot, 2001[4]

Oryzomys gorgasi là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Hershkovitz mô tả năm 1971.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ochoa et al., 2008
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Oryzomys gorgasi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ Hershkovitz, 1971, p. 700
  4. ^ McFarlane and Debrot, 2001, p. 182
  5. ^ Voss and Weksler, 2009, p. 78

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Oryzomys gorgasi tại Wikimedia Commons