Oryzomys megacephalus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hylaeamys megacephalus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Hylaeamys
Loài (species) H. megacephalus
Danh pháp hai phần
Hylaeamys megacephalus
(Fischer, 1814)[2]
Danh pháp đồng nghĩa

Hylaeamys megacephalus là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Fischer mô tả năm 1814.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Percequillo et al., 2008
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Oryzomys megacephalus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]