Oryzopsis hymenoides

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oryzopsis hymenoides
White Sands vegetation in cryptobiotic crust.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Chi (genus) Oryzopsis
Loài (species) O. hymenoides
Danh pháp hai phần
Oryzopsis hymenoides
Ricker ex Piper[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Stipa hymenoides Roem. & Schult.[2](danh pháp gốc)[3]
Eriocoma cuspidata Nutt.[2][4]
Oryzopsis cuspidata (Nutt.) Benth. ex Vasey[5]
Achnatherum hymenoides (Roem. & Schult.) Barkworth[2][6]

Oryzopsis hymenoides là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (Roem. & Schult.) Ricker ex Piper miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906.[7]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Contr. U.S. Natl. Herb. xi. 109 (1906) “Plant Name Details for Oryzopsis hymenoides. IPNI. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2009. “Notes = Stipa hymenoides 
  2. ^ a ă â “PLANTS Profile for Achnatherum hymenoides. USDA, NRCS. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2009. 
  3. ^ Syst. Veg., ed. 15 bis [Roemer & Schultes] 2: 339. 1817 [Nov 1817] “Plant Name Details for Stipa hymenoides. IPNI. Truy cập December 2, 2009. “basionym of Poaceae Achnatherum hymenoides 
  4. ^ Gen. N. Amer. Pl. [Nuttall]. 1: 40. 1818 [14 Jul 1818] “Plant Name Details for Eriocoma cuspidata. IPNI. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2009. “Notes: = Oryzopsis cuspidata” 
  5. ^ Dept. Agric. Special Rep. 63: 23. 1883 “Plant Name Details for Oryzopsis cuspidata. IPNI. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2009. “nomenclatural synonym: Poaceae Eriocoma cuspidata Nutt.” 
  6. ^ Phytologia 74(1): 7 (1993) “Plant Name Details for Achnatherum hymenoides. IPNI. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2009. “Basionym: Stipa hymenoides 
  7. ^ The Plant List (2010). Oryzopsis hymenoides. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]