Oscar cờ vua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Oscar cờ vua là một giải thưởng quốc tế hàng năm dành cho kỳ thủ cờ vua xuất sắc nhất. Người chiến thắng được bình chọn từ các chuyên gia cờ vua, kể cả các đại kiện tướng cờ vua trên toàn thế giới. Giải thưởng là một bức tượng đồng mang tên "kẻ lang thang hấp dẫn".

Giải thưởng này được tổ chức liên tục từ năm 1967 đến 1988, nguyên thủy do các phóng viên, cán bộ, huấn luyện viên thuộc Association Internationale de la Presse Echiqueene (AIPE) (Hiệp hội thông tấn cờ vua quốc tế) bình chọn. Sau một thời gian gián đoạn, giải thưởng Oscar cờ vua tái hoạt động vào năm 1995 nhờ tài trợ của tạp chí cờ vua Nga mang tên 64 và được FIDE hỗ trợ.

Giải thưởng này được đánh giá cao trong cộng đồng cờ vua.

Các kì thủ đoạt giải[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kì thủ Quốc tịch
1967 Larsen, BentBent Larsen  Đan Mạch
1968 Spassky, BorisBoris Spassky Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1969 Spassky, BorisBoris Spassky Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1970 Fischer, BobbyBobby Fischer Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
1971 Fischer, BobbyBobby Fischer Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
1972 Fischer, BobbyBobby Fischer Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
1973 Karpov, AnatolyAnatoly Karpov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1974 Karpov, AnatolyAnatoly Karpov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1975 Karpov, AnatolyAnatoly Karpov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1976 Karpov, AnatolyAnatoly Karpov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1977 Karpov, AnatolyAnatoly Karpov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1978 Korchnoi, ViktorViktor Korchnoi  Thụy Sĩ
1979 Karpov, AnatolyAnatoly Karpov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1980 Karpov, AnatolyAnatoly Karpov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1981 Karpov, AnatolyAnatoly Karpov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1982 Kasparov, GarryGarry Kasparov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1983 Kasparov, GarryGarry Kasparov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1984 Karpov, AnatolyAnatoly Karpov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1985 Kasparov, GarryGarry Kasparov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1986 Kasparov, GarryGarry Kasparov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1987 Kasparov, GarryGarry Kasparov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1988 Kasparov, GarryGarry Kasparov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô
1989–94 Không trao giải
1995 Kasparov, GarryGarry Kasparov  Nga
1996 Kasparov, GarryGarry Kasparov  Nga
1997 Anand, ViswanathanViswanathan Anand Flag of India.svg Ấn Độ
1998 Anand, ViswanathanViswanathan Anand Flag of India.svg Ấn Độ
1999 Kasparov, GarryGarry Kasparov  Nga
2000 Kramnik, VladimirVladimir Kramnik  Nga
2001 Kasparov, GarryGarry Kasparov  Nga
2002 Kasparov, GarryGarry Kasparov  Nga
2003 Anand, ViswanathanViswanathan Anand[1] Flag of India.svg Ấn Độ
2004 Anand, ViswanathanViswanathan Anand Flag of India.svg Ấn Độ
2005 Topalov, VeselinVeselin Topalov  Bungary
2006 Kramnik, VladimirVladimir Kramnik[2]  Nga
2007 Anand, ViswanathanViswanathan Anand[3] Flag of India.svg Ấn Độ
2008 Anand, ViswanathanViswanathan Anand[4] Flag of India.svg Ấn Độ
2009 Carlsen, MagnusMagnus Carlsen  Na Uy
2010 Carlsen, MagnusMagnus Carlsen [5]  Na Uy
2011 Carlsen, MagnusMagnus Carlsen [6]  Na Uy
2012 Carlsen, MagnusMagnus Carlsen[7]  Na Uy

Thống kê giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Theo kỳ thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Kỳ thủ Quốc gia Số giải
Kasparov, GarryGarry Kasparov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô, sau là  Nga 11
Karpov, AnatolyAnatoly Karpov Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 9
Anand, ViswanathanViswanathan Anand Flag of India.svg Ấn Độ 6
Carlsen, MagnusMagnus Carlsen  Na Uy 4
Fischer, BobbyBobby Fischer Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ 3
Spassky, BorisBoris Spassky Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 2
Kramnik, VladimirVladimir Kramnik  Nga 2
Larsen, BentBent Larsen  Đan Mạch 1
Korchnoi, ViktorViktor Korchnoi  Thụy Sĩ 1
Topalov, VeselinVeselin Topalov  Bungary 1

Theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Số giải
Flag of the Soviet Union.svg Liên Xô 17
 Nga 7
Flag of India.svg Ấn Độ 6
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ 3
 Na Uy 3
 Bungary 1
 Đan Mạch 1
 Thụy Sĩ 1

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Anand wins Chess Oscar for third time, rediff.com, 6-May-2004
  2. ^ Chess Oscar 2006, The Week in Chess 654, 21-May-2007
  3. ^ Anand Wins Chess Oscars for 2007, ChessBase News, 8 May 2008, access date 2008-05-08.
  4. ^ "Oscar" prize to be brought to Baku for the first time!, APA News, 21 Apr 2009, access date 2009-04-22.
  5. ^ Magnus Carlsen wins Chess Oscar for second year running (Magnus Carlsen giành Oscar cờ vua năm thứ hai liên tiếp) (tiếng Anh)
  6. ^ Оскар-2011 – Магнусу Карлсену (Magnus Carlsen - Oscar 2011) (tiếng Nga)
  7. ^ Oscar 2012 - Magnus Carlsen, Chess-news-ru, 12 Jun 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]