Otomops wroughtoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Otomops wroughtoni
Otomops wroughtoni.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Molossidae
Chi (genus) Otomops
Loài (species) O. wroughtoni
Danh pháp hai phần
Otomops wroughtoni
(Thomas, 1913)
Distribution of Otomops wroughtoni.png

Otomops wroughtoni là một loài động vật có vú trong họ Dơi thò đuôi, bộ Dơi. Loài này được Thomas mô tả năm 1913.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Francis, C., Bates, P. & Molur, S. (2008). Otomops wroughtoni. In: IUCN 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Otomops wroughtoni. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Otomops wroughtoni tại Wikimedia Commons