Ouderkerk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ouderkerk
Lá cờ Ouderkerk
Lá cờ
Huy hiệu của Ouderkerk
Huy hiệu
Vị trí của Ouderkerk
Tọa độ: 51°58′B 4°40′Đ / 51,97°B 4,67°Đ / 51.97; 4.67
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 28,53 km² (11 mi²)
 - Đất liền 27,11 km² (10,5 mi²)
 - Mặt nước 1,42 km² (0,5 mi²)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 - Tổng cộng 8.197
 - Mật độ 302/km² (782,2/mi²)
  nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Website: www.ouderkerk.nl

Ltspkr.pngOuderkerk (dân số: 8.100 năm 2005) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, ở tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 28,53 km² (trong đó có 1,42 km² mặt nước). Đô thị này được lập ngày 1 tháng 1 năm 1985, sau đợt tổ chức lại đô thị.

Đô thị Ouderkerk bao gồm các trung tâm dân số Gouderak, Lageweg, Ouderkerk aan den IJssel, và IJssellaan, tất cả đều nằm dọc theo sông Hollandse IJssel.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan